chiền chiền

  1. (arch.) palpable; clair; évident
    • Cái gương nhân sự chiền chiền (Nguyễn Gia Thiều)
      l'exemple de la vie humaine s'avère évident

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chiền chiền"

chiền chiền
Chim chiền chiền đậu trên cành cây khô.